xiàng

Pinyin: xiàng

Tổng quan

một loại ngọc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Quảng Đônghoeng2
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhiangh
Phản thiết許亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珦xiàng 1.玉名。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of jade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許亮切,音向。【說文】玉名。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤式亮切,音餉。義同。【集韻】或作𤩬。

Thuyết Văn

玉也。从王。向聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

許亮切。十部。

【珦】 (hướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 向 (hướng) Phiên thiết: Hứa lượng thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤩬