tǐng

Pinyin: tǐng

Tổng quan

quyền trượng

性珽 · 搢珽 · 玉珽 · 黼珽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǐng
Quảng Đôngting5
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổthengx
Phản thiết湯丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大圭。古代天子上朝所執的玉版。《說文解字.玉部》:「珽,大圭。長三尺,抒上,終葵首。」《資治通鑑.卷一七一.陳紀五.宣帝太建四年》:「護既入,如帝所戒讀酒誥;未畢,帝以玉珽自後擊之,護踣於地。」

Eng

  • CC-CEDICT scepter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他鼎切。【韻會】他頂切【正韻】徒鼎切,𠀤音挺。【廣韻】玉名。【博雅】珽,笏也。【左傳·桓二年】袞冕黻珽。【註】珽,玉笏也。【禮·玉藻】天子搢珽,方正於天下也。【註】笏也。珽之言挺然無所屈也。謂之大圭,長三尺,杼上終葵首。終葵首者,於杼上又廣其首,方如椎頭,是謂無所屈,後則恆直。相玉書曰:珽玉六寸,明自照。 又人名。唐有姚珽。 又【集韻】湯丁切,音聽。大圭,長尺二寸。【集韻】或作珵。毛氏曰:俗作〈王任〉,誤。

Thuyết Văn

大圭。長三尺。抒上。終葵首。 从王。廷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見玉人。注曰。王所搢大圭也。或謂之珽。終葵、椎也。爲椎於其杼上。明無所屈也。杼、殺也。按玉藻謂之珽。注云。此亦笏也。珽之言挺然無所屈也。典瑞曰王晉大圭以朝日、魯語曰天子大采朝日、管子曰天子執玉笏以朝日皆謂此。司馬相如賦有晁采。晁古朝字。朝采卽朝日之大采也。長三尺。博三寸。葢自其中已上殺之。其殺六分而去一。至其首則仍博三寸而方之。鄭云。方如椎頭是也。珽王逸引相玉書作珵。抒今周禮作杼。玉藻注同。杼是也。 他鼎切。十一部。

【珽】 (đĩnh ⟨thỉnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Tha đỉnh thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 鼎 (đỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khuê (Ngọc khuê.)。 trường (Dài. So hai đầu với ) tam (Ba) x…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư