hàn

Pinyin: hàn

Tổng quan

ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết

琀玉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Quảng Đôngham3
Nhật BảnHUKUMIDAMA
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghomh
Phản thiết胡紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代置於死者口中的玉、貝等物。同「含」(二)。《說文解字.玉部》:「琀,送死口中玉也。」清.徐珂《清稗類鈔.鑒賞類.陳原心藏古玉八十一事》:「入土重出之玉,世謂之舊玉。更有古時含殮之器,謂之琀玉。」

Eng

  • CC-CEDICT gems or pearls formerly put into the mouth of a corpse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤胡紺切,音憾。【說文】賵賻琀襚,皆贈喪之物。珠玉曰琀。 又或作含。【周禮·春官·典瑞】共含玉。【註】含玉柱左右顚,及在口中者。 又通作唅。【晉書·皇甫謐傳】𣩵唅之物。 又【集韻】胡南切,音含。義同。 考證:〔【周禮·春官·典瑞】共含玉。【註】含玉柱左右顄,及在口中者。〕 謹照原文顄改顚。按顚與𠑘同。

Thuyết Văn

送死口中玉也。 从王含。含亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

典瑞曰。大喪共飯玉、含玉。注。飯玉、碎玉以雜米也。含玉、柱左右顚及在口中者。雜記曰。含者執璧將命。則是璧形而小耳。穀梁傳曰。貝玉曰含。按琀、士用貝。見士喪禮。諸矦用璧。見雜記。天子用玉。 胡紺切。古音在七部。經傳多用含。或作唅。

【琀】 (hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王含 (vương + hàm) | Thanh phù (聲符): 含亦 (hàm) Phiên thiết: Hồ cám thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tống (Đưa đi. Như {vận tốn) tử (Chết. Như {báo tử lư) khẩu (Cái miệng. Phép tín…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư