Tổng quan

鸀琟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai4
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjyi
Phản thiết虞欲切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以追切【集韻】夷隹切,𠀤音惟。【說文】石似玉者。讀若維。 又【集韻】虞欲切,音玉。與鳿同。鸀鳿,鳥名。

Thuyết Văn

石之似玉者。从王。隹聲。讀若維。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以追切。十五部。

【琟】(dôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: 以追切 → dĩ + truy | Đọc như: 維 (duy) Nghĩa: thạch (đá) chi (của) 似玉 giả (là) 。 từ 王。隹 thanh。 đọc như 維。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư