tiǎn

Pinyin: tiǎn

Tổng quan

đá quý dùng làm nút tai bông tai ngọc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiǎn
Quảng Đôngtin2
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtenx
Phản thiết他典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琠tiǎn 1.玉名。

Eng

  • CC-CEDICT gem used as ear plug|jade earrings

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤多殄切,音典。【說文】玉名。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他典切,音腆。義同。 又【集韻】他甸切,音䀖。與瑱同。以玉充耳也。【集韻】或作瑱。亦作𤩴。

Thuyết Văn

玉也。从王。典聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

多殄切。古音在十三部。玉篇曰。古文作。

【琠】 (điển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 典 (điển) Phiên thiết: Đa điễn thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 殄 (điễn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: điển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư