yǎn diễm

Hán Việt: diễm · Pinyin: yǎn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ngọc khuê làm thuỵ tiết việc chinh thảo 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Xuân quan 春官 – Điển thụy 典瑞] 琰圭以易行,以除慝。 Diễm khuê dĩ dị hành, dĩ trừ thắc. (Mang ngọc diễm khuê cho chinh chiến dễ dàng, để trừ tai hại) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 以冉切,音䎦。 Dĩ nhiễm thiết, âm Diễm 【Bộ】Ngọc玉

琰魔 · 琰𩄲撑 · 琰青雲 · 琰魔使 · 琰魔卒 · 琰魔天 · 琰魔界 · 琰魔法王

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtdiễm
Quảng Đôngjim4
Mân Namiam2
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổjemx
Phản thiết以冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc khuê làm trên nhọn gọi là {diễm khuê} [琰圭]. Thiên tử sai sứ đi chư hầu cho hòn diễm khuê để ai hỏi thì đưa ra làm tin. Lóng lánh.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm diễm diễm hoả (cháy bùng lên) [Eng: firework]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diễm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diễm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種美玉。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「鼂采琬琰,和氏出焉。」南朝梁.簡文帝〈謝敕賚善勝威勝刀啟〉:「冰鍔含彩,雕琰表飾。」 2.琰圭的簡稱。參見「琰圭」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琰 (形声。从玉,炎声。本义美玉名) 同本义 琰yǎn一种美玉。

Eng

  • CC-CEDICT gem|glitter of gems

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤以冉切,音䎦。【說文】璧上起美色也。从玉,炎,意兼聲。【廣韻】玉名。【韻會】琰之言炎也。光炎起也。 又圭之銳上者。【周禮·春官·典瑞】琰圭以易行,以除慝。【註】琰圭有鋒芒,爲誅討之象。諸侯有不善,使者征之,執以爲瑞節也。又【冬官·考工記】琰圭九寸。【註】凡圭琰上寸半,琰圭琰半以上又半爲瑑飾。 又人名。詳前琬字註。

Thuyết Văn

璧上起美色也。 从王。炎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

璧當爲圭。也當爲者。周禮注云。凡圭剡上寸半。琰圭剡半以上。又半爲瑑飾。許云起美色。葢與鄭意同。或當作圭剡上起美飾者。若高注淮南、顏注司馬相如傳皆云。琬琰、美玉名。此當合二字爲一名。別是一物。尙書玉五重。琬琰亦是一物。非周禮之二圭也。 以冄切。古音第八部。

【琰】(diễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 以冄切 → dĩ + nhiễm Nghĩa: 璧thượng (trên)起mỹ (đẹp)色 vậy。 từ 王。炎 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣨬 · 𤥎