pháp

Hán Việt: pháp · Pinyin:

Tổng quan

đồ tráng men đồ tráng men đồng

琺琅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtpháp
Quảng Đôngfaat3
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˉ
Hán ngữ Trung cổpyap

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Pháp lang} [琺瑯] (Fnamel) men, một thứ nguyên liệu lấy ở mỏ ra, giống như pha lê, đun chảy ra để mạ đồ cho đẹp và khỏi rỉ. Dị dạng của chữ 珐

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「琺瑯」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琺fú 1.玉名用字。

Eng

  • CC-CEDICT used in 琺瑯|珐琅[fa4 lang2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 珐 · 珐 · 珐 · 珐