琿
hồn
Hán Việt: hồn · Pinyin: hún
Tổng quan
(ngọc đẹp)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hún |
|---|---|
| Hán Việt | hồn |
| Quảng Đông | fai1 |
| Mân Nam | hui1 |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 혼 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
| Phản thiết | 胡昆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ ngọc đẹp. {Hồn Xuân} [琿春] tên đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種美麗的玉石。《集韻.平聲.魂韻》:「琿,美玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琿〈名〉 像玉的石头 琿,石之似玉者。--《说文》 琿(璡)jìn像玉的一种石头。 琿jīn 1.似玉的美石。 2.多用于人名。南朝齐有刘琿,唐有窦琿。
Eng
- CC-CEDICT (fine jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤦳【廣韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音䰟。【廣韻】玉名。【集韻】美玉。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤦳 · 珲 · 珲 · 珲