瑀
vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: yǔ
Tổng quan
văn) Một loại đá đẹp.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yox |
| Phản thiết | 王矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một loại đá đẹp như ngọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.質地似玉的美石。《說文解字.玉部》:「瑀,石之次玉者。」 2.玉佩。《續漢書志.第三十.輿服志下》:「至孝明皇帝,乃為大佩,衝牙雙瑀璜,皆以白玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑀suo ⒈义未详。
Eng
- CC-CEDICT (chalcedony)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤王矩切,音羽。【說文】石之似玉者。【徐曰】按詩傳:佩玉,琚瑀,以納其閒。【後漢·輿服志】乃爲大佩衝牙雙瑀璜,皆以白玉。【註】詩云:雜佩以贈之。毛萇曰:珩璜琚瑀,衝牙之類。月令章句曰:佩上有雙衡,下有雙璜,琚瑀以雜之,衝牙𧓍珠,以納其閒。纂要曰:琚瑀,所以納閒,在玉之閒,今白珠也。 考證:〔月令章句曰,佩上有雙衝。〕 謹照原文衝改衡。
Thuyết Văn
石之次玉者。 从王。禹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
次各本譌似。依詩音義、正義引訂。鄭風傳曰。雜佩者、珩璜琚瑀衝牙之類。又曰。佩有琚瑀。所以納閒。納閒者、納於上珩下璜衝牙之中也。韓詩傳。蠙珠以納其閒。保傅篇曰。玭珠以納其閒。琚瑀以雜之。玭卽蠙。毛不言蠙珠。韓不言琚瑀。保傅篇兼言之。葢蠙珠居中。琚瑀皆美石、又貫於蠙珠之上下。故曰雜佩。雜、集也。集衆美也。盧辨曰。玭珠之赤者曰琚、白者曰瑀。誤矣。 王矩切。五部。
【瑀】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 禹 (vũ) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) thứ (Lần lượt) ngọc (Ngọc) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư