瑂
Pinyin: feng
Tổng quan
(loại đá giống ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | feng |
|---|---|
| Quảng Đông | mei4 |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄈㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mii |
| Phản thiết | 旻悲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑂feng ⒈义未详。
Eng
- CC-CEDICT (stone which resembles jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武悲切【集韻】旻悲切,𠀤音眉。【說文】石之似玉者。
Thuyết Văn
石之似玉者。从王。眉聲。讀若眉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
武悲切。十五部。
【瑂】(mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 眉 (mi) Phiên thiết: 武悲切 → vũ + bi | Đọc như: 眉 (mi) Nghĩa: thạch (đá) chi (của) 似玉 giả (là) 。 từ 王。眉 thanh。 đọc như 眉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤩣