瑉
mân
Hán Việt: mân · Pinyin: yù
Tổng quan
biến thể của 珉[min2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | mân |
| Quảng Đông | man4 |
| Hàn Quốc | 민 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 府巾切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {mân} [珉].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「珉」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑉yù 1.人名用字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 珉[min2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】眉貧切。與珉同。石之美者。【周禮·夏官·弁師】諸侯之繅斿九就,瑉玉三采。【史記·司馬相如傳】琳瑉琨珸。 又【五音集韻】府巾切,音彬。石次玉者。史記琳瑉琨珸。劉伯莊讀。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư