瑒
Pinyin: chàng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngọc khuê làm ngọc toản (瓚) lễ quán thương 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 祼圭尺二寸,有瓚,以祠宗廟者。 Quán khuê xích nhị thốn hữu toản, dĩ từ tông miếu giả. (Khi làm lễ quán thì có ngọc khuê 1 thước 2 tấc, đầu ngọc khuê có ngọc toản, để thờ phụng tông miếu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 丑亮切 Xú lượng thiết [Chính vận 正韻] 尺亮切,音悵。 Xích lượng thiết, âm Trướng 【Bộ】Ngọc玉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàng |
|---|---|
| Quảng Đông | coeng3 |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hán ngữ Trung cổ | drangx |
| Phản thiết | 杖梃切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代祭祀宗廟時,用以灌地降神的一種禮器。圭長尺二寸而帶有瓚。《說文解字.玉部》:「瑒,圭尺二寸,有瓚,以祠宗廟者也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】丑亮切【正韻】尺亮切,𠀤音悵。【說文】圭尺二寸有瓚,以祠宗廟者。【徐曰】瓚亦杓也。 又通作鬯。【周語】奉玉鬯往獻。【註】鬯酒之圭,長尺二寸,有瓚,所以灌地降神之器。 又【廣韻】徒杏切【集韻】丈梗切【韻會】杖梃切【正韻】杖梗切,𠀤音挺。義同。 又【集韻】待朗切【正韻】徒黨切,𠀤音蕩。【前漢·王莽傳】瑒琫瑒珌。【註】瑒,音蕩。玉名也。 又【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切,𠀤音陽。義同。 又人名。【曹丕·典論論文】汝南應瑒德璉。又唐有申屠瑒。 考證:〔【周語】玉鬯往獻。〕 謹照原文玉字上增奉字。
Thuyết Văn
圭尺二寸。有瓚。以祠宗廟者也。 从王。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉人曰。祼圭尺有二寸。有瓚。以祀廟。祼圭謂之瑒圭。瑒讀如暢。魯語謂之鬯圭。用以灌鬯者也。祠玉篇作祀。 丑亮切。十部。
【瑒】 (sướng ⟨dương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Sửu lượng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuê (Ngọc khuê.) xích (Thước) nhị (Hai) thốn (Tấc. Mười phân là…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 玚 · 玚