yuàn viện

Hán Việt: viện · Pinyin: yuàn

Tổng quan

vòng ngọc lớn

璧瑗 · 蘧瑗知非

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuàn
Hán Việtviện
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuan7
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổyenh
Phản thiết新眷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc viện, hòn ngọc bích lỗ to.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種中間有圓孔的璧玉。是由早期環狀石斧演變成的臂飾,後來再演變為玉鐲。《荀子.大略》:「問士以璧,召人以瑗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑗〈名〉 大孔璧 瑗,大也璧也。人君上除陛以相引。从玉,爰声。--《说文》 问士以璧,召人以瑗。--《荀子·聘人》 瑗yuàn一种孔大边小的玉。

Eng

  • CC-CEDICT large jade ring

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】王眷切【集韻】【韻會】新眷切,𠀤音援。【說文】大孔璧,人君上除陛,以相引。【爾雅·釋器】好倍肉謂之瑗,肉倍好謂之璧,肉好若一謂之環。【註】好倍肉,孔大于邊也。 又【玉篇】玉名。 又【正韻】人名。𨙊湲字伯玉。 又【集韻】【韻會】𠀤于願切,音遠。義同。 又【集韻】紆願切,音怨。玉名。 又胡關切,音還。與環同。引說文,璧也。或從爰。 考證:〔【說文】大孔璧,人君上除陛,以璧瑗相引。〕 謹照原文省璧瑗二字。

Thuyết Văn

大孔璧。 人君上除陛以相引。 爾雅曰。好倍肉謂之瑗。肉倍好謂之璧。 从王。爰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器曰。好倍肉謂之瑗。孔大於邊也。 未聞。瑗引雙聲。孫卿曰。聘人以珪。召人以瑗。 釋器文。好謂孔、肉謂邊也。 王眷切。十四部。

【瑗】 (viện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: Vương quyến thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 眷 (quyến) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: viện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) khổng (Rất) bích (Ngọc bích. Nguyễn Du)。 nhân (Người) quân (Vua…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư