liú

Pinyin: liú

Tổng quan

Viên ngọc đeo rủ xuống bên cạnh mũ miện của vua, dùng để trang sức cho cái mũ đó

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Quảng Đônglau4
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑬liú 1.旗上的下垂饰物。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤力求切,音留。【說文】𡍮玉也。冕飾。【集韻】通作旒。 又旗之下垂者。【宋書·禮志】鸞輅駕四馬,旂九瑬。 又【玉篇】美金也。亦作璆。

Thuyết Văn

𠂹玉也。冕飾。 从王。流聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

弁師。掌王之五冕。五采繅十有二就。皆五采玉十有二。諸矦之繅斿九就。珉玉三采。繅斿皆就。注。繅、雜文之名。合五采絲爲之繩。垂於延之前後。就、成也。繩之每一帀而貫五采玉。十二斿則十二玉也。繅不言皆。有不皆者。衮衣之冕十二斿。則用玉二百八十八。鷩衣之冕繅九斿。用玉二百一十六。毳衣之冕七斿。用玉百六十八。希衣之冕五斿。用玉百二十。玄衣之冕三斿。用玉七十二。矦當爲公。字之誤也。三采、朱白蒼也。繅斿皆就、皆三采也。每繅九成、則九玉也。公之冕用玉百六十二。按弁師作斿。玉藻从俗字作旒。皆瑬之假借字。 力求切。三部。

【瑬】 (lưu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 王 (vương ⟨vượng⟩ (Vua.)) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠂹 ngọc (Ngọc) vậy。 miện (Mũ miện. Từ quan đại) sức (Văn sức. Vật gì đã l)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤦰