瑭
Pinyin: táng
Tổng quan
(ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Quảng Đông | tong4 |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郎切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑭〈名〉 一种玉 瑭碧坚忍之类,犹可刻镂,以成器用。--《淮南子》。高诱注唐碧,石似玉。唐与瑭通。” 瑭táng〈古〉指一种玉。
Eng
- CC-CEDICT (jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒郎切,音唐。【玉篇】玉也。【博雅】玉名。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư