Pinyin:

Tổng quan

văn) Ngọc đẹp bày ra bóng lộn.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngleot6
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổlit
Phản thiết力質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑮lì 1.玉上纹理色彩排列有序。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤力質切,音栗。【說文】本作𤩰。玉英華羅列秩秩也。【逸論語】玉粲之璱兮,其𤩰猛也。

Thuyết Văn

玉英華羅列秩秩。 从王。㮚聲。 逸論語曰。玉粲之璱兮。其𤩰猛也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅釋訓。秩秩、淸也。毛傳。秩秩、有常也。瑮列雙聲。瑮秩曡韻。 力質切。十二部。聘義說玉云。縝密以栗。 蓺文志曰。論語、漢興有齊魯之說。傳齊論者、惟王陽名家。傳魯論者、安昌矦張禹。最後而行於世。然則張禹魯論所無、則謂之逸論語。如十七篇之外爲逸禮、二十九篇之外爲逸尚書也。齊論多問王、知道二篇。王伯厚云。問王疑當作問玉。按說文玉瑮瑩三字下所引。葢卽問玉篇歟。

【瑮】 (lật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 㮚 (㮚) Phiên thiết: Lực chất thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) anh (Hoa các loài cây cỏ.) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) la (Cái lưới đánh ch…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤨗 · 𤩰 · 𤪇