瑴
giác
Hán Việt: giác · Pinyin: jué
Tổng quan
twin gems
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | giác |
| Quảng Đông | gok3 |
| Hán ngữ Trung cổ | kruk |
| Phản thiết | 古岳切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {giác} [玨].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑴jué 1.玉一双曰"瑴"。 2.玉名。参见"瑴玉"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古岳切【集韻】【韻會】【正韻】訖岳切,𠀤音覺。【廣韻】同珏。【正韻】二玉相合。【左傳·僖三十年】公爲之請,納玉於王與晉侯,皆十瑴。【註】雙玉曰瑴。 又【廣韻】【韻會】𠀤古祿切,音穀。義同。 又【廣韻】玉名。同㲄。
Thuyết Văn
珏或从㱿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㱿聲也。左傳納玉十瑴、魯語行玉廿瑴、字皆如此作。韋昭、杜預解同說文。
【瑴】 (giác) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㱿 (xác) Nghĩa: ai (gems mounted together) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư