zhǎo

Pinyin: zhǎo

Tổng quan

瑵zhǎo 1.古代车盖弓端伸出的爪形部分。一般以玉为饰。

曲瑵 · 葩瑵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎo
Quảng Đôngzaau2
Hán ngữ Trung cổcraux
Phản thiết側絞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑵zhǎo 1.古代车盖弓端伸出的爪形部分。一般以玉为饰。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤側絞切,音爪。【說文】車蓋玉瑵。【前漢·王莽傳】金瑵羽葆。【師古註】瑵,讀曰爪。謂蓋弓頭爲爪形。【張衡·東京賦】葩瑵曲莖。【註】瑵,音爪。葩瑵,悉以金作華形,莖皆曲也。 又【廣韻】玉名。【集韻】或作釽。

Thuyết Văn

車葢玉瑵。 从王。蚤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬彪與服志曰。乘輿金根、安車、立車、羽葢華蚤。劉昭注。徐廣云。翠羽葢黃裏。所謂黃屋車也。金華施橑末有二十八枚。卽葢弓也。又張衡東京賦。羽葢威甤。葩瑵曲莖。薛綜注曰。羽葢、以翠羽覆車葢也。威甤、羽貎。葩瑵、悉以金作華形。莖皆低曲。蔡邕獨斷云。凡乘輿車皆羽葢金華爪。爪與瑵同。又王莽傳曰。造華葢九重。高八丈一尺。金瑵。師古曰。瑵讀曰爪。玉裁按。瑵蚤爪三字一也。皆謂葢橑末。說文指爪字作叉。當云車葢玉叉也。瑵叉曡韻。他家云華瑵金瑵者、謂金華飾之。許云玉瑵者、謂玉飾之。故字从玉也。 側絞切。古音在三部。

【瑵】 (tổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Phiên thiết: Trắc giảo thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 絞 (giảo) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: traỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) cái ngọc (Ngọc) tổ

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤣺 · 𤨚