瑻
Pinyin: kūn
Tổng quan
biến thể cũ của 琨[kun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kūn |
|---|---|
| Quảng Đông | kwan1 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuon |
| Phản thiết | 古渾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑻kūn ⒈古同琨”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 琨[kun1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古渾切【集韻】公渾切,𠀤音昆。【說文】石之美者。【書·禹貢瑤琨篠簜釋文】琨,音昆。美石也。本作瑻。韋昭音貫。【前漢·地理志】引書亦作瑤瑻。【註】師古曰:瑻,音昆。美玉名也。
Thuyết Văn
琨或从貫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬融尚書、漢地理志皆作瑻。貫聲在十四部。與十三部昆聲合韻最近。而又雙聲。如昆夷亦爲串夷。韋昭瑻音貫。
【瑻】 (cồn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貫 (quán (Cái dây xâu tiền)) Nghĩa: côn (Ngọc côn) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪻲