璈
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: áo
Tổng quan
(nhạc cụ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | áo |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngou4 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 牛刀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một đồ âm nhạc ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代的一種樂器。《集韻.平聲.豪韻》:「璈,樂器。」唐.吳筠〈遊仙〉詩二四首之一五:「鳳舞龍璈奏,虯軒殊未迴。」
Eng
- CC-CEDICT (mus. instr.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤牛刀切,音敖。樂器。【漢武帝·內傳】王母命侍女彈八琅之璈,吹雲和之曲。【吳均詩】鳳舞龍璈奏。
Tự hình
- Khải thư