mén

Pinyin: mén

Tổng quan

(đá quý) phấn hồng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmén
Quảng Đôngmun4
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmuon
Baxter-Sagartmˤur
Hán ngữ Thượng cổmˤur
Phản thiết謨昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 赤色玉。清.厲鶚《東城雜記.卷上.葉居仲》:「萬神寂寞綿綿存,中有一物光燉燉;化為真人朱冠褌,手執赤符如瓊璊。」

Eng

  • CC-CEDICT (gem)|rouge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫奔切【集韻】【正韻】謨奔切【韻會】謨昆切,𠀤音門。【說文】玉䞓色也。禾之赤苗謂之虋,言璊,玉色如之。【詩·王風】毳衣如璊。【傳】璊,赬也。 又【集韻】模元切,音樠。義同。【類篇】或作玧。亦作㻊。

Thuyết Văn

玉䞓色也。 从王。㒼聲。 禾之赤苗謂之𥡹。 言璊玉色如之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰。璊、赬玉也。今本脫玉字。 莫奔切。古音在十四部。 各本从木作樠。今依毛詩釋文宋槧。𥡹卽艸部虋字之或體。艸部不言或作𥡹。而此見之。亦可見或字不能悉載。 釁聲在十三部。與十四部㒼聲最近。而又雙聲。此璊、𣯩字皆於虋得義也。

【璊】 (môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 㒼 (man) Phiên thiết: Mạc bôn thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 奔 (bôn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) trinh sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 玧 · 㻊 · 𤨸 · 玧 · 𫞩