Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsau3
Phản thiết息救切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤息救切,音秀。【說文】石之次玉者。 又【集韻】以九切,音酉。玉名。【集韻】或省作琇。

Thuyết Văn

石之次玉者。 从王。莠聲。 詩曰。充耳璓瑩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衞風充耳琇瑩傳。琇、瑩、美石也。按琇、瑩是二石名。故都人士傳曰。琇、美石也。著傳曰。瑩、石似玉也。 陸德明引說文弋久反。唐韻息救切。三部。按說文从莠。隷从秀。猶从芺之多爲夭也。

【璓】 (dửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 莠 (dửu) Phiên thiết: Tức cứu thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) chi (Chưng) thứ (Lần lượt) ngọc (Ngọc) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư