Tổng quan

Vẻ đẹp của ngọc

璗琫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdong6
Hán ngữ Trung cổdangx
Phản thiết徒朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒朗切【集韻】【韻會】待朗切【正韻】徒黨切,𠀤音蕩。【說文】金之美者,與玉同色。【爾雅·釋器】黃金謂之璗。【郭璞註】金之別名。【詩·小雅·鞞琫有珌傳】諸侯璗琫而璆珌。【集韻】通作瑒。

Thuyết Văn

金之美者。 與玉同色。从王。 湯聲。 禮記曰。 佩刀、諸矦璗琫而璆珌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器。黃金謂之璗。其美者謂之鏐。許說小異。 謂光色如玉之符采。故其字从玉。 徒朗切。十部。 二字依韻會補。 詩毛傳同。詩正義作璗琫而鏐珌也。王莽傳瑒琫瑒珌。瑒卽璗字。孟康云玉名。非。

【璗】 (ẻ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 湯 (thang) Phiên thiết: Đồ lãng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạng (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬍡