Tổng quan

【Dịch nghĩa】Hạt ngọc bịt đao quan đại phu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 玉也。 Ngọc dã. (Viên ngọc) [Thi 詩 – Tiểu nhã 小雅 - Bỉ bổng hữu tất truyện 鞞琫有珌傳] 大夫鐐琫而璆珌。 Đại phu liêu bổng nhi cầu tất. (Quan đại phu nạm ngọc liêu bổng và ngọc cầu tất trên gươm đao) [Thích văn 釋文] 鐐,本又作璙。 Liêu, bổn hựu tác liêu. (Chữ Liêu [bộ Kim] vốn được viết là chữ Liêu [bộ Ngọc]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 洛蕭切 Lạc tiêu thiết…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngliu4
Nhật BảnSHIROGANE
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết力弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】玉也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力弔切,音料。又【廣韻】力小切【集韻】朗鳥切,𠀤音繚。義𠀤同。 又與鐐同。【詩·小雅·鞞琫有珌傳】大夫鐐琫而璆珌。【釋文】鐐,本又作璙。

Thuyết Văn

玉也。 从王。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂玉名也。如毛傳鳧山也、繹山也之例。不言山名也。古傳注多不言名。 洛蕭切。二部。

【璙】 (liêu ⟨liệu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤪃