璩
cừ
Hán Việt: cừ · Pinyin: qú
Tổng quan
họ [Qu2] (nhẫn ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Hán Việt | cừ |
| Quảng Đông | keoi4 |
| Mân Nam | ku5 |
| Nhật Bản | KYO |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gio |
| Phản thiết | 求於切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vòng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.像環的玉器。清.鄭珍《說文新附考》卷一:「璩,環屬。」 2.姓。如漢代有璩光岳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璩〈名〉 耳环 璩,环属。--《说文新附》 玉名 绡绮为席,犀璩为镇。--邹阳《酒赋》 璩qú〈古〉指环子一类的东西耳~(耳环)。
Eng
- CC-CEDICT surname Qu
- CC-CEDICT (jade ring)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】彊魚切【集韻】【正韻】求於切,𠀤音渠。【說文】環屬。見山海經。◎按《山海經》今本作鐻。 又姓。【正韻】與蘧同。 又人名。應璩,魏侍中大將軍長史。 又【廣韻】九魚切【韻會】斤於切,𠀤音居。義同。【類篇】或作璖。亦作𤦲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 璖 · 𤥾 · 𤦲 · 𤩁 · 璖