jiǎo

Pinyin: jiǎo

Tổng quan

mặt dây chuyền ngọc trang sức ngọc

玉璬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Quảng Đônggiu2
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkeux
Phản thiết古了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 璬jiǎo 1.玉佩。《说文.玉部》"璬,玉佩。"一说玉石的白色。

Eng

  • CC-CEDICT jade pendant|jade ornament

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古了切【集韻】【韻會】【正韻】吉了切,𠀤音皎。【說文】玉佩也。

Thuyết Văn

玉佩。 从王。敫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

璬珩玦三字、鉉本在玥下瑞上。鍇本則珩玦又綴於部末。皆非舊次。凡一書內舊次可考者訂正之。此自璬至瑵九篆皆飾之類。古者雜佩謂之佩玉。見周禮玉府、大戴禮保傅篇、禮記玉藻。亦謂之玉佩。見詩秦風。璬之言皦也。玉石之白曰皦。 古了切。二部。

【璬】 (ciễu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: Cổ liễu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) bội (Đeo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư