璱
Pinyin: sè
Tổng quan
sáng (của ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sè |
|---|---|
| Quảng Đông | sat1 |
| Nhật Bản | AZAYAKA |
| Hàn Quốc | 슬 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srit |
| Phản thiết | 色櫛切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 櫛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 形容玉的橫紋像琴弦一樣。《說文解字.玉部》:「璱,玉英華相帶如瑟弦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璱sè 1.玉色鲜洁貌。
Eng
- CC-CEDICT bright (of jade)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所櫛切【集韻】【韻會】【正韻】色櫛切,𠀤音瑟。【說文】玉英華相,帶如瑟弦。詩曰:璱彼玉瓚。◎按《詩·大雅》今本作瑟。 又【玉篇】淸淨鮮潔也。【廣韻】玉鮮潔貌。 又【韻會】一曰璱璱,碧珠也。通作瑟瑟。【類篇】亦作㻭。
Thuyết Văn
玉英華相帶如瑟弦也。 从王。瑟聲。 詩曰。璱彼玉瓚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左思吳都賦。符采彪炳。劉逵注曰。符采、玉之橫文也。郭璞引王子靈符應曰。赤如雞冠。黃如蒸栗。白如割肪。黑如純漆。玉之符采也。璱瑟曡韻。 所櫛切。十二部。 詩大雅作瑟。箋云。瑟、絜鮮貌。孔子曰。璠與、近而視之瑟若也。韻會引作瑟。彼則引詩爲發明从瑟意。
【璱】 (sắt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 瑟 (sắt) Phiên thiết: Sở trất thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 櫛 (trất) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) anh (Hoa các loài cây cỏ.) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t) tương (Cùng. Như {b…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 琗 · 㻭 · 𤪴 · 琗