瓀
nhuyên
Hán Việt: nhuyên · Pinyin: ruǎn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bội ngọc nhu quan mệnh sĩ 命士 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 珉也。 Mân dã. (Một thứ đá đẹp) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 而宣切,音𤲬。 Nhi tuyên thiết, âm Nhuyên 【Bộ】Ngọc玉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nhuyên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Phản thiết | 而宣切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thứ đá giống như ngọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 像玉的美石。《文選.張衡.西京賦》:「珊瑚琳碧,瓀珉璘彬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓀qióng 1.同"琼"。 2.古代天文学用语。指日旁带状的云气。
Eng
- CC-CEDICT opaque|white quartz
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤而宣切,音𤲬。【集韻】珉也。【韻會】石似玉。【禮·玉藻】士佩瓀玟而縕組綬。【釋文】瓀,徐又作礝。【山海經】扶豬之山。虢水出焉。其中多瓀石。 又【集韻】【正韻】𠀤乳兗切,音輭。義同。【張衡·西京賦】瓀珉璘彬。【註】瓀,而兗反。【類篇】亦作瑌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 瑌 · 瑌