瓄
Pinyin: dú
Tổng quan
瓄dú 1.玉名。《玉篇·玉部》"瓄,《史》昆山出瓄玉。"《晋书·舆服志》"银印青绶,佩采瓄玉。"一说圭名。参阅《广韵·入屋》。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Quảng Đông | duk6 |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓄dú 1.玉名。《玉篇·玉部》"瓄,《史》昆山出瓄玉。"《晋书·舆服志》"银印青绶,佩采瓄玉。"一说圭名。参阅《广韵·入屋》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒谷切,音獨。【玉篇】崑山出瓄玉也。【廣韻】圭名。 又【集韻】玉器。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪻨