瓕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mei4 |
|---|---|
| Phản thiết | 武移切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】武移切【集韻】民𤰞切,𠀤音彌。玉名。 又【集韻】息淺切,音獮。義同。 又想氏切,音徙。弛弓也。【類篇】或作𤦀。
Thuyết Văn
弛弓也。 从弓。璽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弛弓者、瓕之義。瓕非弛字也。玉篇以爲今之彌字。廣韵以爲玉名。皆非是。 斯氏切。十五十六部。
【瓕】(mỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 璽 (tỉ) Phiên thiết: 斯氏切 → tư + thị Nghĩa: 弛弓 vậy。 từ 弓。璽 thanh。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤦀 · 𤦀 · 𤦀