瓖
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng
Tổng quan
đồ trang trí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siang |
| Phản thiết | 息良切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nạm, trám. Như chữ [鑲].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬帶上的玉飾。《文選.張衡.東京賦》:「鉤膺玉瓖。」三國吳.薛綜.注:「瓖,馬帶玦以玉飾也。」 [動] 鑲嵌。同「鑲」。明.方以智《物理小識.卷八.器用類.裝潢法》:「故縣壁不瓦,瓖攢必俟天潤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓖xiāng ⒈将东西嵌进去或在外周加边~嵌。~牙。~金。~边。 ⒉马带上面的玉饰。
Eng
- CC-CEDICT ornaments
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。【玉篇】馬上飾。【廣韻】馬帶飾。【韻會】馬帶玦。【晉語】亡人之所懷挾嬰瓖,以望君之塵垢者。【註】瓖,馬帶。【班固·東都賦】鉤膺玉瓖。【馬融·廣成頌】金鋑玉瓖。 又【正字通】婦女釵釧加飾,俗謂之瓖嵌。或金或玉不同,其爲瓖一也。
Tự hình
- Khải thư