瓗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | king4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jyeh |
| Phản thiết | 渠營切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】葵營切【正韻】渠營切,𠀤同瓊。赤玉也。 又【集韻】懸圭切,音攜。義同。 又【廣韻】以睡切【集韻】弋睡切,𠀤音纗。【廣韻】玉名。 又【集韻】𦝢桂切,音䙆。又津垂切,音厜。義𠀤同。
Thuyết Văn
瓊或从瓗。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巂聲也。此十四部與十六部合音之理。虫部蠵亦作蠵。
【瓗】 (quoanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 瓗 (quoanh) Nghĩa: quỳnh (Ngọc quỳnh.) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㼇