guàn

Pinyin: guàn

Tổng quan

ngọc dùng để làm cốc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Quảng Đônggun3
Nhật BảnTAMA
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuanh
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種玉石。《說文解字.玉部》:「瓘,玉也。」《左傳.昭公十七年》:「若我用瓘斝、玉瓚,鄭必不火。」漢.鄭玄.注:「瓘,珪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓘 古书上指一种玉 瓘,玉也。从玉,雚声。--《说文》 若我用瓘斝玉瓒,郑必不火。--《左传·昭公十七年》。注圭也。” 齐陈王瓘字子五。--《左传·哀公十五年》 瓘guàn 1.玉名。

Eng

  • CC-CEDICT jade used for making goblets

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】工玩切【集韻】【韻會】【正韻】古玩切,𠀤音貫。【說文】玉名也。【左傳·昭十七年】鄭裨竈曰:若我用瓘斝玉瓚,鄭必不火。【註】瓘,珪也。 又人名。【左傳·哀十一年】𨻰瓘𨻰莊涉泗。【註】二𨻰,齊大夫。 考證:〔【左傳·昭十七年】鄭禆竈曰。〕 謹照原文禆改裨。

Thuyết Văn

玉也。 从王。雚聲。 春秋傳曰。瓘斝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左氏傳。齊有陳瓘。字子玉。 工玩切。十四部。 左氏傳昭公十七年。禆𫁘曰。我用瓘斝玉瓚。鄭必不火。

【瓘】 (quán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Công ngoạn thiết Thượng tự: 工 (công) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư