huán

Pinyin: huán

Tổng quan

(cổ) ngọc bội hoặc quyền trượng do công tước cầm trong nghi lễ

景瓛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Quảng Đôngwun4
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết許建切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種圭玉。《說文解字.玉部》:「瓛,桓圭,公所執。」

Eng

  • CC-CEDICT (old) jade tablet or scepter held by a duke at ceremonies

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡官切,音桓。【說文】桓圭,公所執。从玉獻,會意。【集韻】通作桓。 又人名。【劉峻·辨命論】近世有沛國劉瓛,瓛弟璡,𠀤一時之秀士也。 又【正韻】字書又音钀,馬鑣也。 又【集韻】許建切,音獻。桓圭也。

Thuyết Văn

桓圭。公所執。 从王。獻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大宗伯曰。公執桓圭。注。公、二王之後及王之上公。雙植謂之桓。桓、宫室之象。所以安其上。桓圭葢亦以桓爲瑑飾。玉裁按。鍇本作三公。韻會引亦無三。 胡官切。十四部。

【瓛】 (hoàn ⟨hiến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 獻 (hiến) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Cái nêu) khuê (Ngọc khuê.)。 công (Công) sở (Xứ sở. Như {công sở}) c…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤩽