瓨
Tổng quan
Cái bình cao cổ để đựng rượu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gong1 |
|---|---|
| Nhật Bản | KOU |
| Phản thiết | 胡公切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古雙切,音江。【說文】似罌,長頸,受十升。【前漢·貨殖傳】醯醬千瓨。【註】師古曰:瓨,長頸甖也。受十升。 又【集韻】乎攻切,音䃔。義同。 又胡江切,音夅。與缸同。 又寒剛切,音斻。【博雅】甁也。 又胡公切,音洪。陶器。
Thuyết Văn
佀罌。長頸。受十升。 从瓦。工聲。讀若洪。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史、漢貨殖傳皆曰。醯醬千瓨。按醯醬者、今之醋也。別於下文之醬。升當作斗。漢書注。古本有作斗者。 洪小徐作翁。古雙切。九部。按篇、韵皆戶江切。字亦作缸。
【瓨】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 古雙切 → cổ + song | Đọc như: 洪 (hòng) Nghĩa: 佀罌。trường (dài)頸。受十升。 từ 瓦。工 thanh。 đọc như 洪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤬪 · 𤭊