bǎn

Pinyin: bǎn

Tổng quan

瓪bǎn 1.破瓦。 2.仰盖的瓦。

瓪瓦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎn
Quảng Đôngbaan2
Nhật BảnMEGAHARA
Hán ngữ Trung cổpranx
Phản thiết甫遠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓪bǎn 1.破瓦。 2.仰盖的瓦。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】布綰切【集韻】補綰切,𠀤音版。【說文】敗也。 又【集韻】一曰牝瓦。 又【廣韻】博管切【集韻】補滿切,𠀤音粄。又【集韻】甫遠切,音反。義𠀤同。

Thuyết Văn

敗瓦也。 从瓦。反聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依小徐有瓦字。今俗所謂瓦瓪、是此字也。今人語如辦之平聲耳。玉篇、廣韵皆曰。瓪、牝瓦也。此今義。非許義。广部曰。㡲、屋牝瓦也。牡瓦牝瓦、見九章算經及漢書。說詳㡲下。 布綰切。十四部。

【瓪】 (boản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: Bố oản thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 綰 (oản) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) ngõa (Ngói.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư