fǎng phưởng

Hán Việt: phưởng · Pinyin: fǎng

Tổng quan

thợ gốm nhà gốm

瓬人 · 陶瓬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfǎng
Hán Việtphưởng
Quảng Đôngfong2
Chú âmㄈㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpyangx
Baxter-Sagartpaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpaŋʔ
Phản thiết妃兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Người thợ đồ gốm. Cũng gọi là {phưởng nhân} [瓬人]. Thuyết văn giải tự [說文解字]:{Phưởng, Chu gia bác thực chi công dã} [瓬, 周家搏埴之工也] Phưởng, thợ làm đồ gốm đời nhà Chu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 製造陶、瓦器的人。《說文解字.瓦部》:「瓬,周家搏埴之工也。」《周禮.冬官考工記.瓬人》:「瓬人為簋,實一觳,崇尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓬fǎng 1.用黏土捏制陶器。

Eng

  • CC-CEDICT potter|ceramicist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】分兩切【集韻】【韻會】甫兩切【正韻】妃兩切,𠀤音倣。【說文】周家摶埴之工也。【徐註】摶,團也。埴,黏土也。引周禮冬官考工記,瓬人爲簋豆。○按《周禮》今本作旊。 又【字彙補】人名。宋王安石姪瓬字元鈞,旋字元龍,皆以不附安石而貶。

Thuyết Văn

周家搏埴之工也。 从瓦。方聲。 讀若㧚破之㧚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

搏作摶者誤。今正。考工記曰。搏埴之工陶瓬。鄭曰。搏之言拍也。埴、黏土也。按手部搏、索持也。拍、拊也。是搏之本義不訓拍。故鄭以之言通之。 分兩切。十部。 㧚不成字。轉寫譌舛。考工記注。大鄭讀爲甫始之甫。後鄭讀如放於此乎之放。許云方聲、則讀同後鄭放於此乎。今公羊放作昉。

【瓬】 (phưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phân lưỡng thiết Thượng tự: 分 (phân) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) gia (Ở. Như {thiếp gia Hà) bác (Đánh) thự…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 旊 · 旊