瓻
hi
Hán Việt: hi · Pinyin: chī
Tổng quan
hũ rượu lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | KAME |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrii |
| Phản thiết | 抽遲切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ve đựng rượu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.盛酒的器具。《廣韻.平聲.脂韻》:「瓻,酒器,大者一石,小者五斗。」 2.量詞。計算瓻器容裝物的單位。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「明日可取白酒一瓻來。」
Eng
- CC-CEDICT large wine jar
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑脂切【集韻】【韻會】抽遲切【正韻】抽知切,𠀤音絺。【說文】酒器。【集韻】畜瓻,甁也。一曰盛酒器。古以借書。【韻會】大者一石,小者五斗。【聞見錄】俗語借書與人爲一癡,還書爲一癡,嘗疑借書還書,理也,何癡之云。後見王樂道與錢𥠇四書,云:出師頌最絕妙,古語借書一瓻,還書一瓻,乃知今人訛以瓻爲癡也。 又【韻會】通作鴟。【黃庭堅詩】時送一鴟開鎖眉。 又【集韻】丑亦切,音彳。義同。或作𤭏。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤭏 · 𤮆