dǎng

Pinyin: dǎng

Tổng quan

Cái chậu thật lớn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎng
Quảng Đôngdong6
Hán ngữ Trung cổtangh
Phản thiết底朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁浪切,音譡。【說文】大盆也。【五音集韻】大甕。 又【集韻】井以甎爲甃者。【揚雄·酒箴】一旦叀礙,爲瓽所轠。【註】叀,縣也。瓽,井以甎爲甃也。轠,擊也。言甁忽縣礙不得下,而爲井瓽所擊,則破碎也。 又姓。【姓譜】後秦姚弋仲將瓽耐虎。唐有瓽金毗。金有瓽懷英,善篆書,自書其姓,誤作䣊。 又【集韻】底朗切,音黨。【博雅】瓽㽉也。 又通作党。【吳越春秋】甘密百党。【註】當作瓽。

Thuyết Văn

大盆也。 从瓦。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盆者、盎也。瓽其大者也。漢書楊雄酒箴曰。爲瓽所轠。 丁浪切。十部。

【瓽】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đinh lãng thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' Suy luận: đang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) bồn (Cái bồn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦈹