瓾
Pinyin: měng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đường vành đai chum đai chậu 【Khang Hi】[Tự vựng 字彙] 甑帶也。 Tắng đới dã. (Đường vành đai cái nồi sành) 【Phiên thiết】[Tự vựng 字彙] 母耿切,音猛。 Mẫu cảnh thiết, âm Mãnh. 【Bộ】Ngoã瓦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měng |
|---|---|
| Quảng Đông | waa1 |
| Phản thiết | 母耿切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 甑的索帶。《淮南子.說山》:「弊箄甑瓾,在袡茵之上,雖貪者不搏。」漢.高誘.注:「瓾,甑帶。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】母耿切,音猛。甑帶也。 又【淮南子·說山訓】敝箄甑瓾在𥘘茵之上,雖貪者不搏。【註】瓾讀鼃黽之黽。
Tự hình
- Khải thư