Tổng quan

Cái bát thấp, miệng rộng, dùng để đựng đồ ăn

甂瓴 · 甂甌 · 瓦甂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbin1
Hán ngữ Trung cổpen
Phản thiết𤰞眠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】布懸切【集韻】𤰞眠切,𠀤音邊。【玉篇】小盆,大口而𤰞下。【揚子·方言】自關而西,盆盎小者曰甂。【淮南子·說林訓】狗彘不擇甂甌而食。【抱朴子嘉遁卷】拊甂瓴於洪鐘之側。【東方朔·七諫】甂甌登于明堂,周鼎潛于深淵。 又【唐韻】芳蓮切【集韻】紕延切,𠀤音篇。義同。

Thuyết Văn

佀小瓿。大口而卑。用食。 从瓦。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。甂、陳魏宋楚之閒謂之㼵。自關而西謂之甂。淮南書曰。狗彘不擇甂甌而食。玉篇曰。小盆大口而卑下。 芳連切。古音在十二部。

【甂】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: 芳連切 → phương + liên Nghĩa: 佀tiểu (nhỏ)瓿。đại (lớn)khẩu (miệng) nhi (mà) 卑。用thực (ăn)。 từ 瓦。扁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư