anh

Hán Việt: anh

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái trã cao cổ 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 長頸甁也。 Trường kính bình dã. (Bình cao cổ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 於莖切,音鶯。 Ô hành thiết, âm Oanh. 【Bộ】Ngoã瓦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtanh
Quảng Đôngaang1
Chú âmㄧㄥˉ
Phản thiết於莖切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ [罌].;

Eng

  • CC-CEDICT earthen jar with long neck

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】於莖切,音鶯。同罌。【玉篇】長頸甁也。

Tự hình

  • Khải thư