甈
Tổng quan
Cái bình làm bằng đất nung. Bình sành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hei3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khied |
| Phản thiết | 牛例切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】去例切【正韻】去計切,𠀤音憩。【爾雅·釋器】康瓠謂之甈。【註】康,空也。康瓠,瓦爲之。 又【博雅】甈,𤮭也。【釋文】甈,去滯反。【揚子·方言】罃甈謂之盎。【釋文】甈,㕁罽反。 又【韻會】燥也,破裂也。【博雅】甈裂也。【揚子·法言】甄陶天下者在和。剛則甈,柔則坯。【註】甈,破瓦。又破罌也。坯土疎不黏,治天下亦猶是也。 又【唐韻】魚例切【集韻】【韻會】牛例切【正韻】倪制切,𠀤音詣。義同。【說文】康瓠,破甖。 又【集韻】九芮切,音劂。又魚列切,音孽。義𠀤同。 又丘傑切,音朅。𤮭也。【集韻】或作𤮅𤭝。
Thuyết Văn
康瓠。 破罌也。 从瓦。臬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句。按當有謂之甈三字。 康之言空也。瓠之言壺也。空壺謂破罌也。罌已破矣。無所用之。空之而巳。釋器曰。康瓠謂之甈。甈之言滯而無用也。法言曰。甄陶天下者。其在和乎。剛則甈。柔則坯。此引申之義也。 魚列切。十五部。廣韵五計切。玉篇邱滯切。
【甈】 (khế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 瓦 (ngói) | Thanh phù (聲符): 臬 (nghiệt) Phiên thiết: Ngư liệt thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khang (Yên. Như {khang kiện) hồ (Bầu. Một giống dây n)。 phá (Phá vỡ. Như {p…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤭝 · 𤮅