甐
Tổng quan
Vỡ ra. Mẻ, sứt mẻ (nói về đồ sành sứ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leon6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
| Phản thiết | 離珍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【玉篇】器也。 又【正韻】動也,蔽也。【周禮·冬官考工記】是故輪雖敝,不甐於鑿。【註】不甐於鑿,謂不動於鑿中也。鄭云:甐亦敝也。以輪厚石,雖齧之不能敝,其鑿旁使之動。 又【韻會】【正韻】𠀤離珍切,音鄰。義同。
Tự hình
- Khải thư