甖
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
biến thể của 罌 罂[ying1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | aang1 |
| Nhật Bản | HOTOGI |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Phản thiết | 烏莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {anh} [罌].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛水酒的瓦器。同「罌」。《文選.劉伶.酒德頌》:「先生於是方捧甖承槽,銜杯漱醪。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 罌|罂[ying1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏莖切【集韻】於莖切【正韻】於京切,𠀤音罌。【玉篇】𤬪也。【廣韻】瓦器。【揚子·方言】趙魏之郊謂之瓮,或謂之甖。【劉伶·酒德頌】先生於是方捧甖承槽,銜杯漱醪。 又【集韻】於正切,音纓。義同。【類篇】或作甇。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𧶹 · 罃 · 罌 · 𰢤 · 罂 · 罃 · 罌