甛
Tổng quan
biến thể cũ của 甜[tian2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tim4 |
|---|---|
| Nhật Bản | UMAI |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˊ |
| Phản thiết | 徒兼切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「甜」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 甜[tian2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:餂【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒兼切,音恬。【說文】美也。从舌作甛。舌知甘者。【博雅】甛,甘也。【張衡·南都賦】酸甜滋味,百種千名。 又【蘇軾·發廣州詩】三杯輭飽後,一枕黑甜餘。【註】輭飽謂飮酒,黑甜謂臥睡也。 又水名。【洞冥記】甜水去虞淵八十里。【集韻】亦書作甜。
Thuyết Văn
美也。 从甘舌。舌知甘者。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注恬酒。恬卽甛字。 說从舌之意。
【甛】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 甘舌 (cam thiệt) Nghĩa: mĩ (Đẹp) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 甜