甤
Pinyin: ruí
Tổng quan
drooping leaves; fringe soft, delicate
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruí |
|---|---|
| Quảng Đông | jeoi4 |
| Nhật Bản | ZUI |
| Hàn Quốc | 유 |
| Hán ngữ Trung cổ | njyex |
| Phản thiết | 如累切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蕤」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甤ruí 1.见"甤甤"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】儒隹切【正韻】如隹切,𠀤音緌。【說文】草木實甤也。【徐曰】甤豕聲相近,又生子之多,莫若豕也。【正韻】華橤之生,有類豕豪。會意。 又【廣韻】【正韻】如累切【集韻】【類篇】乳捶切,𠀤音蘂。義同。【正字通】俗作蕤。
Thuyết Văn
艸木實甤甤也。 从生。豕聲。 讀若綏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甤與蕤音義皆同。甤之言垂也。 豕與甤皆在十六部。鍇作豕聲冣善。鉉作豨省聲。非也。唐玄應引亦云豕聲。 綏當作緌。禮家緌與蕤通用。故知之。儒追切。古音在十六部。
【甤】(nhuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 生 (sinh) | Thanh phù (聲符): 豕 (thỉ) Phiên thiết: 儒追切 → nho + truy | Đọc như: 綏 (nối) Nghĩa: thảo (cỏ)mộc (gỗ)實甤甤 vậy。 từ sinh (sinh ra)。豕 thanh。 đọc như 綏。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蕤 · 蕤