béng

Pinyin: béng

Tổng quan

(chữ viết tắt của 不用[bu4 yong4]) không cần xin đừng (tiếng địa phương) rất

甭用 · 甭管 · 你甭說 · 甭提 · 甭提了 · 甭再提了 · 更甭提

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbéng
Quảng Đôngbang2
Mân Nambàng
Chú âmㄅㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbong

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 本為北方方言「不用」二字的合文,後作為單字。表示不用、不必的意思。如:「您甭客氣!」、「甭說了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甭 不同”的合音(一般认为是方言词),相当于不用”,不要” 甭 béng方言。"不用"两字的合音。不要;用不着;不必。

Eng

  • CC-CEDICT contracted form of 不用[bu4 yong4]
  • CC-CEDICT (dialect) very

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甮 · 甮