pīng

Pinyin: pīng

Tổng quan

hiệp sĩ nghĩa hiệp

甹丰 · 甹櫱 · 甹蘖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpīng
Quảng Đôngbing1
Nhật BảnSEWASHII
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổju
Baxter-Sagart[p.l̥]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[p.l̥]ˤeŋ
Phản thiết傍丁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 輕財重義的俠士。同「俜」。《說文解字.丂部》:「甹,俠也。三輔謂輕財者為甹。」清.段玉裁.注:「今人謂輕生曰甹命,即此甹字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甹píng ⒈同瓶”。

Eng

  • CC-CEDICT chivalrous knight

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】普丁切【集韻】傍丁切【韻會】滂丁切【正韻】彼耕切,𠀤音竮。【說文】亟詞也。【徐曰】甹者,任俠也。由用也,便捷任氣自由也。【爾雅·釋訓】甹,曳也。【註】謂相掣曳入于惡也。三輔謂輕財者爲甹。

Thuyết Văn

亟䛐也。 从丂。从由。 或曰 甹、俠也。 三輔謂輕財者爲甹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

其意爲亟。其言爲甹。是曰意內言外。甹亦語䛐也。說文、爾雅作甹夆。假借字也。 普丁切。十一部。 與一日同。 此謂甹與俜音義同。人部曰。俜、俠也。俠、俜也。漢季布傳。爲人任俠。音義。或曰任、氣力也。俠、甹也。 所謂俠也。今人謂輕生曰甹命。卽此甹字。

【甹】 (phinh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 丂 (khảo (*)), 由 (do (Bởi)) Phiên thiết: Phổ đinh thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cức (Kíp. Như {nhu dụng t) từ vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư