quǎn

Pinyin: quǎn

Tổng quan

mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu

甽地 · 甽城 · 甽理 · 甽甓 · 甽石 · 甽砌 · 井甽 · 川甽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquǎn
Quảng Đônghyun2
Nhật BảnMIZO
Hàn QuốcKYEN
Chú âmㄑㄩㄢˇ
Phản thiết朱閏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 田間的小水溝。同「畎」。《呂氏春秋.士容論.辯士》:「畝欲廣以平,甽欲小以深。」《文選.王融.永明九年策秀才文》:「清甽泠風,述遵無廢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甽zhèn ⒈同圳”。

Eng

  • CC-CEDICT drain between fields, irrigation

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文畎字。【前漢·食貨志】后稷始甽田,以二耜爲耦,廣尺深尺曰甽。【後漢·章帝紀】毎尋前世舉人貢土,或起甽畝。 又【類篇】松倫切,音旬。山下受霤處。【釋名】山下根之受霤處曰甽。甽,吮也,吮得山之肥潤也。【呂氏春秋】丁田弃甽。 又【集韻】朱閏切,音稕。溝也。 考證:〔【玉篇】古文𤱶字。〕 謹照原文𤱶改畎。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤰕 · 𤰝 · 畎 · 畎